Vietnamese Meaning of prescriptive

có tính quy định

Other Vietnamese words related to có tính quy định

Definitions and Meaning of prescriptive in English

Wordnet

prescriptive (a)

pertaining to giving directives or rules

FAQs About the word prescriptive

có tính quy định

pertaining to giving directives or rules

truyền thống,thông thường,truyền thống,chính hiệu,cổ điển,chung,lịch sử,lịch sử,cũ,bình thường

Đương đại,hiện tại,hiện đại,hiện đại,mới,phi truyền thống,hiện tại,phi truyền thống,không theo truyền thống thông thường,Cập nhật

prescription medicine => Thuốc theo toa, prescription drug => Thuốc theo đơn, prescription => đơn thuốc, prescript => đơn thuốc, prescribed => theo toa,