Vietnamese Meaning of prescriptive
có tính quy định
Other Vietnamese words related to có tính quy định
- Đương đại
- hiện tại
- hiện đại
- hiện đại
- mới
- phi truyền thống
- hiện tại
- phi truyền thống
- không theo truyền thống thông thường
- Cập nhật
- thời đại mới
- cập nhật
- tương lai
- Công nghệ cao
- nóng
- mới nhất
- hiện đại
- mới
- bản gốc
- tiến bộ
- đỏ rực
- cách mạng
- Hiện đại
- vô cùng hiện đại
- không chính thống
- chưa từng có tiền lệ
- khác thường
- không bình thường
- Công nghệ cao
- Mod
- không theo khuôn phép
- Kỷ nguyên vũ trụ
- mới
- không chính thống
- siêu hiện đại
Nearest Words of prescriptive
- prescriptive grammar => Ngữ pháp quy phạm
- prescriptive linguistics => Ngôn ngữ quy phạm
- prescriptivism => quan điểm quy phạm
- preseason => Trước mùa giải
- presence => hiện diện
- presence chamber => Phòng họp
- presence of mind => Tỉnh táo
- presenile dementia => Mất trí nhớ trước tuổi già
- present => hiện tại
- present moment => khoảnh khắc hiện tại
Definitions and Meaning of prescriptive in English
prescriptive (a)
pertaining to giving directives or rules
FAQs About the word prescriptive
có tính quy định
pertaining to giving directives or rules
truyền thống,thông thường,truyền thống,chính hiệu,cổ điển,chung,lịch sử,lịch sử,cũ,bình thường
Đương đại,hiện tại,hiện đại,hiện đại,mới,phi truyền thống,hiện tại,phi truyền thống,không theo truyền thống thông thường,Cập nhật
prescription medicine => Thuốc theo toa, prescription drug => Thuốc theo đơn, prescription => đơn thuốc, prescript => đơn thuốc, prescribed => theo toa,