Vietnamese Meaning of highballed
bắn phá
Other Vietnamese words related to bắn phá
- thổi
- phấn khích
- bị đuổi
- phi
- lái
- bay
- vội vàng
- nhảy
- chạy đua
- chạy
- chạy
- vội vã
- đã đi du lịch
- đi du lịch
- chạy bộ
- nứt
- lướt đi
- vội vã
- tăng tốc
- tăng tốc
- theo từng bước
- được nén
- nòng súng
- thùng
- thắt lưng
- bị nổ tung
- bốc cháy
- bu lông
- bowling
- đóng gói
- Nhộn nhịp
- nghiêng
- sự nghiệp
- gạch ngang
- phi nước đại
- vội vã
- vội vã
- Gù
- ném
- Vội vã
- vội vã
- máy bay phản lực
- chạy bộ
- Chạy động cơ
- Bóp
- ném đá
- đâm
- rách
- Lên vù vù
- xào xạc
- đánh chìm
- rách
- quay
- đánh bông
- Cút
- làn gió
- đạn đại bác
- Khóa học
- di chuyển
- có lông
- chạy nhanh (để làm gì đó)
- để lại dấu vết
- lắc một chân
- giẫm lên đó
- đã phóng to
- tăng tốc
- lồi
- bị bắt
- bay lượn
- vượt qua
- vượt
- tăng tốc
- chạy trốn
- quét dọn
- đánh nhau
- sọc
- vù
- vượt qua
- chạy nhanh
- giẫm đạp
- Bước ra ngoài
Nearest Words of highballed
Definitions and Meaning of highballed in English
highballed
a railroad signal for a train to proceed at full speed, a drink of alcoholic liquor with water or a carbonated beverage served in a tall glass, to go at full or high speed, an iced drink containing liquor (such as whiskey) and water or a carbonated beverage (such as ginger ale) and served in a tall glass
FAQs About the word highballed
bắn phá
a railroad signal for a train to proceed at full speed, a drink of alcoholic liquor with water or a carbonated beverage served in a tall glass, to go at full or
thổi,phấn khích,bị đuổi,phi,lái,bay,vội vàng,nhảy,chạy đua,chạy
kéo lê,chậm trễ,nấn ná,chọt,bò,bò vào,Treo (vòng quanh hoặc bên ngoài),la cà (hoặc đi chơi),Lững thững,trì hoãn
high streets => đường lớn, high seas => khơi xa, high schools => trường trung học phổ thông, high schooler => Học sinh trung học, high roads => đường cao tốc,