Vietnamese Meaning of stampeded
giẫm đạp
Other Vietnamese words related to giẫm đạp
- phi
- chạy bộ
- tăng tốc
- lồi
- gạch ngang
- bay
- bay lượn
- phi nước đại
- vội vàng
- vượt
- chạy đua
- vội vã
- chạy trốn
- quét dọn
- đánh nhau
- sọc
- chạy bộ
- quay
- vù
- vội vã
- tăng tốc
- tăng tốc
- chạy nhanh
- nòng súng
- thùng
- thắt lưng
- bị nổ tung
- bốc cháy
- thổi
- bu lông
- bowling
- đóng gói
- Nhộn nhịp
- phấn khích
- nghiêng
- sự nghiệp
- bị bắt
- đã sạc
- bị đuổi
- lái
- vội vã
- vội vã
- Gù
- ném
- Vội vã
- vội vã
- máy bay phản lực
- nhảy
- Chạy động cơ
- Bóp
- chạy qua
- vượt qua
- ném đá
- tăng tốc
- đâm
- chạy
- rách
- Lên vù vù
- chạy
- xào xạc
- đánh chìm
- rách
- đã đi du lịch
- đi du lịch
- đánh bông
- mũi tên
- đi thẳng
- làn gió
- Khóa học
- nứt
- nhanh tiến
- vượt qua
- lướt đi
- theo từng bước
- Bước ra ngoài
- được nén
- đã phóng to
Nearest Words of stampeded
Definitions and Meaning of stampeded in English
stampeded
a sudden movement of a crowd of people, to act on mass impulse, to act together or cause to act together suddenly and without thought, to cause (a group or mass of people) to act on sudden or rash impulse, a wild rush or flight of frightened animals, an extended festival combining a rodeo with exhibitions, contests, and social events, to cause to run away in headlong panic, to run away or cause (as cattle) to run away in panic, a mass movement of people at a common impulse, a wild headlong rush or flight of frightened animals, to flee headlong in panic
FAQs About the word stampeded
giẫm đạp
a sudden movement of a crowd of people, to act on mass impulse, to act together or cause to act together suddenly and without thought, to cause (a group or mass
phi,chạy bộ,tăng tốc,lồi,gạch ngang,bay,bay lượn,phi nước đại,vội vàng,vượt
Lững thững,kéo lê,chậm trễ,nấn ná,loitering,chọt,tản bộ,la cà (hoặc đi chơi),đi dạo,trì hoãn
stamped (out) => Đóng dấu (ra), stamped => đóng dấu, stamp (out) => đóng dấu (dập tắt), stammering => nói lắp, stammered => lắp,