FAQs About the word travelled

đi du lịch

familiar with many parts of the worldof Travel

bị giẫm,nhộn nhịp,bận,đông đúc,giẫm,sùng sục,chật ních

không có đường,tinh khiết,Vô hình,chưa đi,chưa in,trinh nữ,Chưa khám phá,chưa được khám phá,chưa được khám phá,chưa từng đặt chân tới

traveling wave => Sóng chạy, traveling salesman => Nhân viên bán hàng đi lại xa, traveling bag => túi du lịch, traveling => đi du lịch, traveler's tree => Cây chuối phượt,