Vietnamese Meaning of epigrammatic
truyện ngụ ngôn
Other Vietnamese words related to truyện ngụ ngôn
- ngắn
- súc tích
- tóm tắt
- có tính cách ngôn
- thông thái
- thẳng thắn
- viên nang
- gọn nhẹ
- bao quát
- Giòn
- ngắn gọn
- Elip
- hình elip
- súc tích
- chỉ có 1 âm tiết
- súc tích
- giáo huấn
- ngắn
- cô động
- Điện báo
- ngắn gọn
- hình thu nhỏ
- cô đọng
- tóm tắt
- tóm tắt
- bất ngờ
- Thô lỗ
- cục cằn
- có ý nghĩa
- nhiều thịt
- rút ngắn
- quan trọng
- rút ngắn
- ngắn gọn
- mỉa mai
Nearest Words of epigrammatic
- epigrammatical => dí dỏm
- epigrammatically => theo phong cách văn biền ngẫu
- epigrammatist => nhà viết văn châm biếm
- epigrammatize => viết một phần kết hay
- epigrammatized => được tạo thành từ ngữ lục bát
- epigrammatizer => người viết văn biền ngẫu
- epigrammatizing => epigram
- epigrammist => người viết văn khắc bia mộ
- epigraph => trích dẫn
- epigraphic => văn bia
Definitions and Meaning of epigrammatic in English
epigrammatic (s)
terse and witty and like a maxim
epigrammatic ()
Alt. of Epigrammatical
FAQs About the word epigrammatic
truyện ngụ ngôn
terse and witty and like a maximAlt. of Epigrammatical
ngắn,súc tích,tóm tắt,có tính cách ngôn,thông thái,thẳng thắn,viên nang,gọn nhẹ,bao quát,Giòn
quanh co,vòng vo,phóng to,dài dòng,lan man,thừa thãi,lặp lại,trùng nghĩa,rườm rà,Có gió
epigram => Câu đối, epigone => Kẻ bắt chước, epigon => Kẻ kế thừa, epignathous => trên hàm, epiglottitis => Viêm thanh quản,