Vietnamese Meaning of monosyllabic
chỉ có 1 âm tiết
Other Vietnamese words related to chỉ có 1 âm tiết
- ngắn
- súc tích
- tóm tắt
- tóm tắt
- có tính cách ngôn
- thẳng thắn
- cục cằn
- viên nang
- gọn nhẹ
- bao quát
- Giòn
- ngắn gọn
- Elip
- hình elip
- truyện ngụ ngôn
- súc tích
- súc tích
- giáo huấn
- ngắn
- cô động
- Điện báo
- ngắn gọn
- hình thu nhỏ
- tóm tắt
- bất ngờ
- thông thái
- Thô lỗ
- có ý nghĩa
- nhiều thịt
- rút ngắn
- quan trọng
- cô đọng
- rút ngắn
- ngắn gọn
- mỉa mai
Nearest Words of monosyllabic
Definitions and Meaning of monosyllabic in English
monosyllabic (s)
having or characterized by or consisting of one syllable
monosyllabic (a.)
Being a monosyllable, or composed of monosyllables; as, a monosyllabic word; a monosyllabic language.
FAQs About the word monosyllabic
chỉ có 1 âm tiết
having or characterized by or consisting of one syllableBeing a monosyllable, or composed of monosyllables; as, a monosyllabic word; a monosyllabic language.
ngắn,súc tích,tóm tắt,tóm tắt,có tính cách ngôn,thẳng thắn,cục cằn,viên nang,gọn nhẹ,bao quát
quanh co,vòng vo,dài dòng,lan man,thừa thãi,lặp lại,trùng nghĩa,rườm rà,Có gió,dài dòng
monosulphuret => Monosunfua, monosulphide => monosunfua, monostrophic => Monostrophic, monostrophe => bài thơ một khổ, monostotic fibrous dysplasia => Loạn sản xơ đơn xương,