Vietnamese Meaning of monosyllabic

chỉ có 1 âm tiết

Other Vietnamese words related to chỉ có 1 âm tiết

Definitions and Meaning of monosyllabic in English

Wordnet

monosyllabic (s)

having or characterized by or consisting of one syllable

Webster

monosyllabic (a.)

Being a monosyllable, or composed of monosyllables; as, a monosyllabic word; a monosyllabic language.

FAQs About the word monosyllabic

chỉ có 1 âm tiết

having or characterized by or consisting of one syllableBeing a monosyllable, or composed of monosyllables; as, a monosyllabic word; a monosyllabic language.

ngắn,súc tích,tóm tắt,tóm tắt,có tính cách ngôn,thẳng thắn,cục cằn,viên nang,gọn nhẹ,bao quát

quanh co,vòng vo,dài dòng,lan man,thừa thãi,lặp lại,trùng nghĩa,rườm rà,Có gió,dài dòng

monosulphuret => Monosunfua, monosulphide => monosunfua, monostrophic => Monostrophic, monostrophe => bài thơ một khổ, monostotic fibrous dysplasia => Loạn sản xơ đơn xương,