Vietnamese Meaning of monosyllabism
đơn âm
Other Vietnamese words related to đơn âm
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of monosyllabism
- monosyllabically => đơn âm tiết
- monosyllabic word => Từ đơn âm
- monosyllabic => chỉ có 1 âm tiết
- monosulphuret => Monosunfua
- monosulphide => monosunfua
- monostrophic => Monostrophic
- monostrophe => bài thơ một khổ
- monostotic fibrous dysplasia => Loạn sản xơ đơn xương
- monostichous => đơn vận
- monostich => một câu thơ
Definitions and Meaning of monosyllabism in English
monosyllabism (n.)
The state of consisting of monosyllables, or having a monosyllabic form; frequent occurrence of monosyllables.
FAQs About the word monosyllabism
đơn âm
The state of consisting of monosyllables, or having a monosyllabic form; frequent occurrence of monosyllables.
No synonyms found.
No antonyms found.
monosyllabically => đơn âm tiết, monosyllabic word => Từ đơn âm, monosyllabic => chỉ có 1 âm tiết, monosulphuret => Monosunfua, monosulphide => monosunfua,