Vietnamese Meaning of on the level
trung thực
Other Vietnamese words related to trung thực
- chính hãng
- trung thực
- vô tội
- tự nhiên
- thật
- dễ dàng
- không bị ảnh hưởng
- ĐÚNG
- vụng về
- ngây thơ, hồn nhiên, trong sáng
- thiếu kinh nghiệm
- ngây thơ
- ngây thơ
- đơn giản
- chân thành
- tự phát
- đơn giản
- khiêm tốn
- khiêm tốn
- ngây thơ
- thẳng thắn
- trẻ con
- mắt đẫm lệ
- trực tiếp
- thẳng thắn
- miễn phí
- thẳng thắn
- Dễ tin
- dễ bị ảnh hưởng
- dễ uốn
- mở
- chân thành
- thuyết phục
- thẳng thắn
- kiên quyết
- thẳng
- dễ cảm
- tin cậy
- tin cậy
- tự nhiên
- không được bảo vệ
- Không tinh tế
- chưa học
- không thuộc về trần gian
- mở to mắt
- khai thác được
- Ôi trời
- đơn giản
- bị tác động
- tinh ranh
- nhân tạo
- giả sử
- quốc tế
- quan trọng
- châm biếm
- không trung thực
- giả
- Gian dối
- giả
- tự phụ
- hoài nghi
- tinh xảo
- khả nghi
- thận trọng
- SAI
- Vòm
- văn minh
- xảo quyệt
- méo mó
- Được trồng
- có văn hóa
- xảo quyệt
- Xảo trá
- Lừa gạt
- thiết kế
- xảo quyệt
- giả vờ
- bắt buộc
- Xảo quyệt
- Lừa lọc
- không tin tưởng
- giả dối
- đánh bóng
- tinh chế
- sắc
- lanh lợi
- trơn
- Trơn
- mịn
- tinh tế
- khó khăn
- thế tục
- giả vờ
- tính toán
- khôn ngoan
- Lật lọng
- giả dối
- nịnh bợ
- ranh mãnh
- tinh quái
- dẻo miệng
- Xảo quyệt
- Xảo quyệt
- xảo quyệt
- căng thẳng
- nịnh hót
- Gian dối
- béo, ngậy
- Đê tiện.
- xảo quyệt
- Trải đời
Nearest Words of on the level
Definitions and Meaning of on the level in English
on the level
the magnitude of a quantity considered in relation to an arbitrary reference value, horizontal condition, to find the heights of different points in (a piece of land) especially with a surveyor's level, to lay level with or as if with the ground, aim, direct, equilibrium of a fluid marked by a horizontal surface of even altitude, to bring to a common level or plane, magnitude, intensity, to make (a line or surface) horizontal, a measurement of the difference of altitude of two points by means of a level, a concentration of a constituent especially of a body fluid (such as blood), to make (something, such as color) even or uniform, to knock down, an approximately horizontal line or surface taken as an index of altitude, a position in a scale or rank (as of achievement, significance, or value), to attain or come to a level, a device for establishing a horizontal line or plane by means of a bubble in a liquid that shows adjustment to the horizontal by movement to the center of a slightly bowed glass tube, the plane of the horizon or a line in it, a horizontal passage in a mine intended for regular working and transportation, one of a series of discrete parts through which a player moves or progresses during the course of a game (such as a video game), to bring to a horizontal aiming position, a practically horizontal surface or area (as of land), a line or surface that cuts perpendicularly all plumb lines that it meets and hence would everywhere coincide with a surface of still water
FAQs About the word on the level
trung thực
the magnitude of a quantity considered in relation to an arbitrary reference value, horizontal condition, to find the heights of different points in (a piece of
chính hãng,trung thực,vô tội,tự nhiên,thật,dễ dàng,không bị ảnh hưởng,ĐÚNG,vụng về,ngây thơ, hồn nhiên, trong sáng
bị tác động,tinh ranh,nhân tạo,giả sử,quốc tế,quan trọng,châm biếm,không trung thực,giả,Gian dối
on the house => miễn phí, on the fritz => hỏng, on the far side of => bên kia, on the double => ngay, on the diagonal => chéo,