Vietnamese Meaning of on the alert
trong tư thế cảnh giác
Other Vietnamese words related to trong tư thế cảnh giác
- cảnh báo
- tỉnh táo
- cảnh giác
- trên bóng
- còn sống
- tinh mắt
- chú ý
- nhận thức
- cẩn thận
- thận trọng
- có ý thức
- sắc
- quan sát
- Đề phòng
- cảnh giác
- ân cần
- nhạy cảm
- thận trọng
- cảnh giác
- hoàn toàn tỉnh táo
- trên chóp ngón chân
- thận trọng
- có nhận thức
- chu đáo
- chánh niệm
- Mở mắt
- đã chuẩn bị
- Sẵn sàng
- sắc
- tinh mắt
- mất ngủ
- thức
- Cảnh giác cao
- quá cảnh giác
- Cảnh giác
- Mười
- lều
Nearest Words of on the alert
- on tenterhooks => Trên đống than hồng
- on target => vào đích
- on record => ghi chép lại
- on pins and needles => như ngồi trên đống lửa
- on one's toes => Cảnh giác
- on one's own initiative => theo sáng kiến riêng
- on one's own hook => tự mình
- on one's own => một mình
- on one's mettle => chuẩn bị
- on no account => không bao giờ
Definitions and Meaning of on the alert in English
on the alert
active, brisk, to call (someone) to a state of readiness, being watchful and ready to meet danger, active sense 3, brisk, an alarm or other signal of danger, a state of careful watching and readiness especially for danger or opportunity, an urgent notice, to make (someone) aware of something, quick to understand and act, a signal of danger, looking for or expecting something (such as danger or an opportunity), to call to a state of readiness, watchful and prompt to meet danger or emergency, the period during which an alert is in effect, quick to perceive and act
FAQs About the word on the alert
trong tư thế cảnh giác
active, brisk, to call (someone) to a state of readiness, being watchful and ready to meet danger, active sense 3, brisk, an alarm or other signal of danger, a
cảnh báo,tỉnh táo,cảnh giác,trên bóng,còn sống,tinh mắt,chú ý,nhận thức,cẩn thận,thận trọng
vắng mặt,hấp thụ,ngủ,choáng váng,bối rối,mơ mộng,mơ mộng,đắm chìm,vô ý,bận tâm
on tenterhooks => Trên đống than hồng, on target => vào đích, on record => ghi chép lại, on pins and needles => như ngồi trên đống lửa, on one's toes => Cảnh giác,