Vietnamese Meaning of single-minded

kiên quyết

Other Vietnamese words related to kiên quyết

Definitions and Meaning of single-minded in English

Wordnet

single-minded (s)

determined

Webster

single-minded (a.)

Having a single purpose; hence, artless; guileless; single-hearted.

FAQs About the word single-minded

kiên quyết

determinedHaving a single purpose; hence, artless; guileless; single-hearted.

quyết tâm,ý định,kiên quyết,kiên quyết,bị ràng buộc,tự tin,quyết định,sống hay chết,chắc chắn,ra ngoài

đa nghi,đáng ngờ,đáng ngờ,do dự,ngần ngại,do dự,do dự,không tin tưởng,miễn cưỡng,hoài nghi

single-member system => Hệ thống đơn thành viên, single-leaf pinyon => thông lá đơn, single-leaf pine => Thông ba lá, single-leaf => Lá đơn, single-lane => Một làn đường,