Vietnamese Meaning of legal tender
tiền hợp pháp
Other Vietnamese words related to tiền hợp pháp
- tiền mặt
- đồng xu
- Tiền tệ
- tiền
- Đô la
- Bánh mì
- Bắp cải
- thay đổi
- khoai tây chiên
- tiền đúc
- đô la
- Bột nhào
- quỹ
- vàng
- Xanh lá cây
- cải xoăn
- kẹo mút
- chiến lợi phẩm
- lợi nhuận
- bưu phiếu
- tiền
- cần thiết
- tiền
- Giấy nợ
- Vết xước
- sy-ke
- mềm mại
- wampum
- Xanh lá dài
- tiền
- shekel
- shekel
- séc-ken (sheqalim)
- shekel
- sự phong phú
- tờ tiền
- tiền vốn
- nhiều tiền
- hóa đơn
- bó
- Vốn
- séc ngân hàng
- kiểm tra
- tiền lẻ
- dibs
- đồng xu mười xu
- bản nháp
- Trái Đất
- tài chính
- Tiền giấy
- may mắn
- đô la
- kích nâng
- tiền chuộc của nhà vua
- nghĩa là
- nhiều tiền
- bạc hà
- Ve
- ghi chú
- sự xa hoa
- Tiền giấy
- Đậu phộng
- tiền mặt
- đống
- tiền tiêu vặt
- tiền ít ỏi
- tiền tiêu vặt
- Nồi
- Sự giàu có
- cuộn
- scrip
- dây giày
- loài
- Tiền tiêu vặt
- Kho báu
- bông gòn
- ví tiền
- sự giàu có
- phương tiện
- Các tổng thống đã khuất
- Tiền tiêu vặt
- tài nguyên
Nearest Words of legal tender
- legal system => Hệ thống pháp lý
- legal status => Tình trạng pháp lý
- legal separation => Phân ly hợp pháp
- legal right => Quyền pháp lý
- legal residence => nơi cư trú hợp pháp
- legal representative => đại diện hợp pháp
- legal representation => đại diện pháp lý
- legal relation => Quan hệ pháp luật
- legal profession => nghề luật
- legal proceeding => Thủ tục pháp lý
Definitions and Meaning of legal tender in English
legal tender (n)
something that can be used as an official medium of payment
FAQs About the word legal tender
tiền hợp pháp
something that can be used as an official medium of payment
tiền mặt,đồng xu,Tiền tệ,tiền,Đô la,Bánh mì,Bắp cải,thay đổi,khoai tây chiên,tiền đúc
No antonyms found.
legal system => Hệ thống pháp lý, legal status => Tình trạng pháp lý, legal separation => Phân ly hợp pháp, legal right => Quyền pháp lý, legal residence => nơi cư trú hợp pháp,