Vietnamese Meaning of contemplative
trầm tư
Other Vietnamese words related to trầm tư
- Thiền định
- u sầu
- trầm tư
- triết học
- Triết học
- phản xạ
- ân cần
- Phân tích
- đang ấp
- nhận thức
- hướng nội
- hợp lý
- sự suy ngẫm
- hợp lý
- hồi cứu
- Động vật nhai lại
- Suy ngẫm
- nghiêm túc
- trang nghiêm
- ủ rũ
- u ám
- trừu tượng
- phân tích
- cố ý
- nghiêm túc
- nấm mộ
- bận tâm
- có mục đích
- an thần
- tự phản chiếu
- nghiêm túc
- nghiêm trọng
- tỉnh táo
Nearest Words of contemplative
- contemplation => chiêm nghiệm
- contemplate => suy ngẫm
- contemn => khinh bỉ
- conte alessandro volta => Bá tước Alessandro Volta
- conte alessandro giuseppe antonio anastasio volta => Bá tước Alessandro Giuseppe Antonio Anastasio Volta
- conte => bá tước
- contaminative => Nhiễm bẩn
- contamination => Ô nhiễm
- contaminating => gây ô nhiễm
- contaminated => Bị ô nhiễm
- contemplativeness => Suy ngẫm
- contemporaneity => tính đồng thời
- contemporaneous => đương thời
- contemporaneously => Đồng thời
- contemporaneousness => tính đương thời
- contemporaries => những người cùng thời
- contemporary => Đương đại
- contemporary world => Thế giới đương đại
- contemporise => Hiện đại hóa
- contemporize => hiện đại hóa
Definitions and Meaning of contemplative in English
contemplative (n)
a person devoted to the contemplative life
contemplative (s)
deeply or seriously thoughtful
FAQs About the word contemplative
trầm tư
a person devoted to the contemplative life, deeply or seriously thoughtful
Thiền định,u sầu,trầm tư,triết học,Triết học,phản xạ,ân cần,Phân tích,đang ấp,nhận thức
cợt nhả,phù phiếm,không suy nghĩ,vô não,hay thay đổi,điên rồ,vô tâm,đãng trí,thiếu suy nghĩ,không suy nghĩ
contemplation => chiêm nghiệm, contemplate => suy ngẫm, contemn => khinh bỉ, conte alessandro volta => Bá tước Alessandro Volta, conte alessandro giuseppe antonio anastasio volta => Bá tước Alessandro Giuseppe Antonio Anastasio Volta,