FAQs About the word road-tripping

Du ngoạn đường bộ

an extended trip in a motor vehicle, a trip taken by a sports team to play one or more away games

đi lang thang,lang thang,nhảy,du ngoạn,di cư,lan man,chuyển vùng,thơ thẩn,lưu diễn,đi dạo

No antonyms found.

road-tripped => chuyến đi đường, road-trip => Du lịch trên bộ, roadsters => Xe mui trần, roadsteads => nơi neo tàu, roadblocking => chặn đường,