Vietnamese Meaning of conciliatory

hòa giải

Other Vietnamese words related to hòa giải

Definitions and Meaning of conciliatory in English

Wordnet

conciliatory (a)

making or willing to make concessions

intended to placate

FAQs About the word conciliatory

hòa giải

making or willing to make concessions, intended to placate

làm dịu,nhân từ,làm dịu,an ủi,dịu dàng,tử tế,làm dịu,Thái Bình Dương,hòa bình,làm dịu

chất mài mòn,làm trầm trọng thêm,khó chịu,đối kháng,Lôi cuốn,bực bội,gây ức chế,Gây khó chịu, bực bội,thù địch,viêm

conciliator => người hoà giải, conciliative => ôn hòa, conciliation => hòa giải, conciliate => hòa giải, conciliable => có thể hòa giải,