Vietnamese Meaning of disarming

tước giải giáp

Other Vietnamese words related to tước giải giáp

Definitions and Meaning of disarming in English

Wordnet

disarming (n)

act of reducing or depriving of arms

Wordnet

disarming (s)

capable of allaying hostility

Webster

disarming (imp. & p. p.)

of Disarm

Webster

disarming (p. pr. & vb. n.)

of Disarm

FAQs About the word disarming

tước giải giáp

act of reducing or depriving of arms, capable of allaying hostilityof Disarm, of Disarm

đáng yêu,đẹp,quyến rũ,yêu,yêu thương,ngọt,hấp dẫn,hấp dẫn,yêu ơi,quyến rũ

ghê tởm,ghê tởm,Khinh bỉ,khó chịu,kinh tởm,kỳ dị,gớm ghiếc,kinh khủng,ghê tởm,xúc phạm

disarmer => Tước vũ khí, disarmed => tước vũ khí, disarmature => tước vũ khí, disarmament => Giải trừ quân bị, disarm => tước vũ khí,