FAQs About the word concisely

vắn tắt

in a concise manner; in a few words

vắn tắt,nhỏ gọn,giòn tan,cô đọng,ngắn gọn,súc tích,chính xác,sắp,tóm tắt,tóm tắt

lan tỏa,nhiều lời,dài dòng,dài dòng,Thừa,nhiều lần

concise => súc tích, conciliatory => hòa giải, conciliator => người hoà giải, conciliative => ôn hòa, conciliation => hòa giải,