Vietnamese Meaning of buttoned-down

Giúp nút

Other Vietnamese words related to Giúp nút

Definitions and Meaning of buttoned-down in English

Wordnet

buttoned-down (s)

unimaginatively conventional

FAQs About the word buttoned-down

Giúp nút

unimaginatively conventional

bảo thủ,truyền thống,truyền thống,Chết dai,Cổ hủ,lỗi thời,lâu đời,chính thống,phản động,bảo vệ lập trường

Khoan dung,người theo chủ nghĩa cực đoan,tự do,hiện đại,phi truyền thống,tiến bộ,cực đoan,cách mạng,phi truyền thống,không chính thống

buttoned => cài nút, button-down => có nút, buttonbush => Cây nút, buttonball => Quả bóng cúc áo, button up => nút,