Vietnamese Meaning of white-headed
Đầu trắng
Other Vietnamese words related to Đầu trắng
Nearest Words of white-headed
Definitions and Meaning of white-headed in English
white-headed
specially favored, having the hair, fur, or plumage of the head white or very light
FAQs About the word white-headed
Đầu trắng
specially favored, having the hair, fur, or plumage of the head white or very light
yêu quý,quý,yêu ơi,ưa thích,yêu thương,quý giá,đặc biệt,ngọt,ngưỡng mộ,tôn thờ
ghê tởm,bị khinh thường,ghê tởm,không được ưa chuộng,không thích,quên mất,không được yêu thương,bị bỏ hoang,đáng ghê tởm,xa lạ
white-faced => Da trắng, whitecaps => Sóng trắng, whitebeards => người có râu trắng, white lightning => sét trắng, white flags => Cờ trắng,