Vietnamese Meaning of trainability
Khả năng đào tạo
Other Vietnamese words related to Khả năng đào tạo
- sự dễ chịu
- thuận tiện
- vâng lời
- sự phục tùng
- Khả năng học
- tính dễ bảo
- Tuân thủ
- sự đồng ý
- đầu hàng
- sự tuân thủ
- sự phù hợp
- sự kính trọng
- nghe lời
- Sự khiêm nhường
- hiền lành
- sự khiêm tốn
- cúi đầu
- nịnh nọt
- tính hèn hạ
- nộp
- sự phục tùng
- phục tùng
- đầu hàng
- Thuận phục
- mềm dẻo
- servility
- điều khiển
- Kỷ luật
- tận tuy
- Ức chế
- đàn áp
- sự kiềm chế
- sự phục tùng
- đàn áp
- nô lệ
- sự ngang bướng
- cố chấp
- sự chống đối
- bất tuân
- Thiếu tôn trọng
- Sự hỗn xược
- Bất tuân
- khó chữa
- không tuân thủ
- phản loạn
- sự nổi loạn
- cứng đầu
- khả năng chịu lửa
- thô lỗ
- Ý chí tự lập
- sự hỗn loạn
- ý chí
- Không hợp tác
- ngang tàng
- bướng bỉnh
- Trơ tráo
- sự nổi loạn
- Nổi loạn
- cuộc nổi loạn
- hành vi xấu
- nghịch ngợm
- cuộc phản loạn
- Bướng bỉnh
- tiếng ồn
- bùng phát
- gian trá
- Bướng bỉnh
- nổi loạn
- từ chối
- cuộc nổi loạn
- Bướng bỉnh
- ương ngạnh
- sự ngoan cố
- bất đồng chính kiến
- Bất đồng chính kiến
- sự bướng bỉnh
- nghịch ngợm
- nổi loạn
Nearest Words of trainability
- train (with) => (luyện tập (với))
- trails => đường mòn
- trailblazing => người tiên phong
- trailblazers => những người tiên phong
- traffics (in) => Giao thông (trong)
- traffics => giao thông
- trafficking (in) => buôn bán (với)
- traffickers => Kẻ buôn người
- trafficked (in) => buôn bán (vào)
- traffic (in) => giao thông (trong)
Definitions and Meaning of trainability in English
trainability
to teach in an art, profession, or trade, a line of combustible material laid to lead fire to a charge, to make prepared (as by exercise) for a test of skill, an automotive tractor with one or more trailer units, to aim at an object or objective, a series of parts or elements that together constitute a system for producing a result and especially for carrying on a process (such as the liquefaction of gas or separation of petroleum) automatically, accompanying or resultant circumstances, an orderly succession, a series of moving machine parts (as gears) for transmitting and modifying motion, the luminous trail or tail of a meteor or comet, a sequence (as of events or actions) leading to some result or goal, a number of followers or attendants, an orderly connected series of events, actions, or ideas, scheme, trick, to form by instruction, discipline, or drill, a moving file of persons, vehicles, or animals, result entry 2 sense 1, aftermath, a connected line of railroad cars, the retinue or suite of a person of rank or consequence, the vehicles, personnel, and sometimes animals that provide maintenance, supply, and evacuation services to a combat unit, to undergo instruction, discipline, or drill, trail, drag, to teach so as to make fit, qualified, or proficient, to go by train, a part of a gown that trails behind the wearer, to aim at an object or target, to make ready for a test of skill or strength, to direct the growth of (a plant) usually by bending, pruning, and tying, a connected line of railroad cars with or without a locomotive, to teach (an animal) to obey, a series of moving mechanical parts (such as gears) that transmit and modify motion
FAQs About the word trainability
Khả năng đào tạo
to teach in an art, profession, or trade, a line of combustible material laid to lead fire to a charge, to make prepared (as by exercise) for a test of skill, a
sự dễ chịu,thuận tiện ,vâng lời,sự phục tùng,Khả năng học,tính dễ bảo,Tuân thủ,sự đồng ý,đầu hàng,sự tuân thủ
sự ngang bướng,cố chấp,sự chống đối,bất tuân,Thiếu tôn trọng,Sự hỗn xược,Bất tuân,khó chữa,không tuân thủ,phản loạn
train (with) => (luyện tập (với)), trails => đường mòn, trailblazing => người tiên phong, trailblazers => những người tiên phong, traffics (in) => Giao thông (trong),