FAQs About the word partisanships

tính đảng phái

the quality or state of being partisan

Sự thiên vị,thiên vị,định kiến,khuynh hướng,chủ nghĩa sô vanh,Chủ nghĩa bè phái,lòng tốt,thiên vị,chủ nghĩa gia đình trị,phi vật thể

Không thiên vị,sự thờ ơ,Trung lập,khách quan,sự ghê tởm,Yên tĩnh,Đơn vị,Ghét,Chán ghét,Cởi mở

partisans => đảng phái, partings => chia tay, parting of the ways => Chia tay, parting (with) => chia tay (với), partier => người thích tiệc tùng,