Vietnamese Meaning of psyching (out)
sự phấn khích (ra)
Other Vietnamese words related to sự phấn khích (ra)
- đáng sợ
- đe dọa
- suy yếu
- đáng sợ
- làm mềm ra
- đáng sợ
- Khủng khiếp
- lãng phí
- đáng sợ
- suy yếu
- nản lòng
- nản lòng
- đáng sợ
- nản lòng
- làm suy nhược
- Thiến
- mệt mỏi
- sự yếu đi
- vết nứt
- mất tinh thần
- quấy rầy
- làm phân hủy
- đáng lo ngại
- làm hoạn
- làm mất hết sinh lực
- điên
- làm tê liệt
- làm phiền
- phủ phục
- mất cân bằng
- hoàn tác
- bung ra
- gây lo lắng
- gây bồn chồn
- lạ
Nearest Words of psyching (out)
- psyching (up) => tâm lý (kích thích)
- psychobiographies => Tiểu sử tâm lý
- psychobiography => Tiểu sử phân tâm lý
- psychodrama => tâm lý kịch
- psychologic => tâm lý
- psychs (out) => điên (ra khỏi)
- PT boats => Tàu phóng ngư lôi
- pub crawler => người đi bar
- public houses => Quán rượu
- public schools => Trường công lập
Definitions and Meaning of psyching (out) in English
psyching (out)
No definition found for this word.
FAQs About the word psyching (out)
sự phấn khích (ra)
đáng sợ,đe dọa,suy yếu,đáng sợ,làm mềm ra,đáng sợ,Khủng khiếp,lãng phí,đáng sợ,suy yếu
gia cố,làm phiền,tăng cường,khuyến khích,Khuyến khích,khích lệ
psyches => tâm lý, psyched (out) => phấn khích (ra), psych (up) => tinh thần (lên), psych (out) => tâm lý (ra ngoài), pshaw => lè,