Vietnamese Meaning of psych (out)

tâm lý (ra ngoài)

Other Vietnamese words related to tâm lý (ra ngoài)

Definitions and Meaning of psych (out) in English

psych (out)

an act or an instance of psyching someone out

FAQs About the word psych (out)

tâm lý (ra ngoài)

an act or an instance of psyching someone out

can ngăn,làm sợ,đe dọa, hăm dọa,nhựa cây,Sợ hãi,làm mềm, nhuyễn,Đáng sợ,Chất thải,dọa,làm yếu đi

thần kinh,củng cố,khuyến khích,củng cố,khích lệ,khích lệ

pshaw => lè, pseuds => giả mạo, pseudonyms => Bút danh, p's and q's => p's and q's, pryers => lời cầu nguyện,