Vietnamese Meaning of plain-spoken
thẳng thắn
Other Vietnamese words related to thẳng thắn
- thẳng thắn
- thẳng thắn
- trung thực
- thẳng thắn
- thẳng thắn
- trực tiếp
- nghiêm túc
- sắp tới
- thẳng thắn
- thẳng thắn
- mở
- chân thành
- đơn giản
- thẳng
- đơn giản
- không được bảo vệ
- Không giữ chỗ
- thanh nhạc
- bên ngoài
- trước
- bất ngờ
- vụng về
- hù dọa
- Thô lỗ
- cục cằn
- giòn
- ngắn gọn
- hình vuông
- hào phóng
- thô lỗ
- ngây thơ, hồn nhiên, trong sáng
- thô lỗ
- vô tư lự
- ngây thơ
- vô tội
- ngây thơ
- tự nhiên
- hướng ngoại
- thật
- Thô lỗ
- sắc
- chân thành
- Vô duyên
- thiếu suy nghĩ
- không bị ảnh hưởng
- ngây thơ
- thiếu ngoại giao
- thiếu lịch sự
- không ức chế
- khiêm tốn
- khiêm tốn
- không bị kiềm chế
- không tế nhị
- ồn ào
- ngây thơ
Nearest Words of plain-spoken
- plainspoken => thẳng thắn
- plainsong => thánh ca
- plainsman => dân đồng bằng
- plains spadefoot => Cóc chân nhọn đồng cỏ
- plains pocket mouse => Chuột túi đồng cỏ
- plains pocket gopher => Gopher túi đồng bằng
- plains lemon monarda => Cây chanh thảo nguyên
- plains indian => Người da đỏ vùng đồng bằng
- plainness => sự giản dị
- plainly => rõ ràng
Definitions and Meaning of plain-spoken in English
plain-spoken (a.)
Speaking with plain, unreserved sincerity; also, spoken sincerely; as, plain-spoken words.
FAQs About the word plain-spoken
thẳng thắn
Speaking with plain, unreserved sincerity; also, spoken sincerely; as, plain-spoken words.
thẳng thắn,thẳng thắn,trung thực,thẳng thắn,thẳng thắn,trực tiếp,nghiêm túc,sắp tới,thẳng thắn,thẳng thắn
mơ hồ,giả vờ,né tránh,bị ức chế,súc tích,yên tĩnh,đã đặt chỗ,kiềm chế,kín tiếng,ít nói
plainspoken => thẳng thắn, plainsong => thánh ca, plainsman => dân đồng bằng, plains spadefoot => Cóc chân nhọn đồng cỏ, plains pocket mouse => Chuột túi đồng cỏ,