FAQs About the word plainsong

thánh ca

(Roman Catholic Church) a liturgical chant consisting of a single, unaccompanied melodic line

No synonyms found.

No antonyms found.

plainsman => dân đồng bằng, plains spadefoot => Cóc chân nhọn đồng cỏ, plains pocket mouse => Chuột túi đồng cỏ, plains pocket gopher => Gopher túi đồng bằng, plains lemon monarda => Cây chanh thảo nguyên,