Vietnamese Meaning of nonpurposive
không có mục đích
Other Vietnamese words related to không có mục đích
Nearest Words of nonpurposive
- nonpunitive => không mang tính trừng phạt
- nonprofessionals => không chuyên nghiệp
- nonproblems => không phải là vấn đề
- nonproblem => không phải vấn đề
- nonpractical => Không thực tế
- nonpossession => Không sở hữu
- nonpolluting => không gây ô nhiễm
- nonplusses => làm bối rối
- nonpluses => làm bỡ ngỡ
- nonphysicians => Không phải bác sĩ
- nonrealistic => không thực tế
- nonrelative => không có quan hệ họ hàng
- nonrelatives => Không phải họ hàng
- nonreligious => không theo tôn giáo
- nonrevolutionary => không mang tính cách mạng
- nonsalable => không thể bán được
- nonsaline => không muối
- nonselective => không kén chọn
- non-self-governing => không tự quản
- nonsensational => không giật gân
Definitions and Meaning of nonpurposive in English
nonpurposive
not purposive
FAQs About the word nonpurposive
không có mục đích
not purposive
cơ hội,ngẫu nhiên,vô tình,ngẫu nhiên,vô tình,không cố ý,tình cờ,không mục đích,bắt buộc,rời rạc
có ý thức,cố ý,dự định,cố ý,kiến thức,có mục đích,có chủ đích,tình nguyện,cố ý,cố ý
nonpunitive => không mang tính trừng phạt, nonprofessionals => không chuyên nghiệp, nonproblems => không phải là vấn đề, nonproblem => không phải vấn đề, nonpractical => Không thực tế,