Vietnamese Meaning of minimized
giảm bớt
Other Vietnamese words related to giảm bớt
- nhỏ
- phút
- nhỏ
- nhỏ xíu
- nhỏ
- hình thu nhỏ
- túi
- yếu
- nhỏ
- nhỏ
- còi cọc
- nhỏ xíu
- quá nhỏ
- dưới kích thước
- nhỏ bé
- Gà tre
- gọn nhẹ
- lùn tịt
- lùn
- phẳng
- một nửa pint
- nhỏ
- nhỏ
- kích thước một pint
- có kích thước một pint
- bỏ túi
- Kích thước bỏ túi
- người lùn
- chà nhám
- nhẹ
- Ngồi xổm
- Lùn
- vạm vỡ
- mập lùn
- nhỏ xíu
- lùn
- Thấp
- thấp
- ngắn
- thấp
Nearest Words of minimized
- minimize => giảm thiểu
- minimization => tối thiểu hóa
- minimise => giảm thiểu
- minimisation => tối thiểu hóa
- minimi => Minimi
- miniment => tối thiểu
- minimally invasive coronary bypass surgery => Phẫu thuật bắc cầu động mạch vành ít xâm lấn
- minimally => tối thiểu
- minimalist => tối giản
- minimalism => Chủ nghĩa tối giản
Definitions and Meaning of minimized in English
minimized (s)
reduced to the smallest possible size or amount or degree
minimized (imp. & p. p.)
of Minimize
FAQs About the word minimized
giảm bớt
reduced to the smallest possible size or amount or degreeof Minimize
nhỏ,phút,nhỏ,nhỏ xíu,nhỏ,hình thu nhỏ,túi,yếu,nhỏ,nhỏ
Cao,cao,nâng,cao quý,tăng lên,cao,Nâng cao,cao,lớn,cồng kềnh
minimize => giảm thiểu, minimization => tối thiểu hóa, minimise => giảm thiểu, minimisation => tối thiểu hóa, minimi => Minimi,