Vietnamese Meaning of insolvent
mất khả năng thanh toán
Other Vietnamese words related to mất khả năng thanh toán
- Phá sản
- phá sản
- Phá sản
- tượng bán thân
- bị bắt
- người bần cùng
- nghèo túng
- nghèo khó
- Nghèo nàn
- nghèo
- ăn xin
- ăn mày
- chán nản
- bị tước đoạt
- bất lợi
- bị tước quyền sở hữu
- đau khổ
- nghèo khổ
- đói
- cầm cự
- khó khăn
- khó khăn
- nghèo
- Thấp
- cần thiết
- cần thiết
- túng thiếu
- nghèo khổ
- nghèo kiết xác
- véo
- nghèo
- giảm
- hỏng
- ngắn
- Không có tiền
- rách rưới
- Bất lợi
- nghèo kiết xác
- Nghèo
- không có tài sản
- bế tắc
- không giàu có
Nearest Words of insolvent
Definitions and Meaning of insolvent in English
insolvent (n)
someone who has insufficient assets to cover their debts
insolvent (a)
unable to meet or discharge financial obligations
insolvent (a.)
Not solvent; not having sufficient estate to pay one's debts; unable to pay one's debts as they fall due, in the ordinary course of trade and business; as, in insolvent debtor.
Not sufficient to pay all the debts of the owner; as, an insolvent estate.
Relating to persons unable to pay their debts.
insolvent (n.)
One who is insolvent; as insolvent debtor; -- in England, before 1861, especially applied to persons not traders.
FAQs About the word insolvent
mất khả năng thanh toán
someone who has insufficient assets to cover their debts, unable to meet or discharge financial obligationsNot solvent; not having sufficient estate to pay one'
Phá sản,phá sản,Phá sản,tượng bán thân,bị bắt,người bần cùng,nghèo túng,nghèo khó,Nghèo nàn,nghèo
thoải mái,Thịnh vượng,giàu,giàu có,Giàu có,mỡ,FLUSH,giàu có,giàu có,xa xỉ
insolvency => phá sản, insolvencies => Các trường hợp phá sản, insolvable => không thể giải, insolubleness => Bất hòa tan, insoluble => không tan,