Vietnamese Meaning of dispossessed

bị tước quyền sở hữu

Other Vietnamese words related to bị tước quyền sở hữu

Definitions and Meaning of dispossessed in English

Wordnet

dispossessed (s)

physically or spiritually homeless or deprived of security

Webster

dispossessed (imp. & p. p.)

of Dispossess

FAQs About the word dispossessed

bị tước quyền sở hữu

physically or spiritually homeless or deprived of securityof Dispossess

bị tước đoạt,người bần cùng,bất lợi,đói,nghèo,nghèo túng,nghèo khó,túng thiếu,nghèo khổ,Nghèo nàn

Giàu có,mỡ,giàu có,giàu có,xa xỉ,giàu,giàu có,khá giả,thoải mái,FLUSH

dispossess => tước đoạt, dispositor => Tỉnh ngộ, dispositively => rõ ràng, dispositive => có sẵn, dispositioned => khuynh hướng,