Vietnamese Meaning of dispositional

có xu hướng

Other Vietnamese words related to có xu hướng

Definitions and Meaning of dispositional in English

Webster

dispositional (a.)

Pertaining to disposition.

FAQs About the word dispositional

có xu hướng

Pertaining to disposition.

thái độ,tính khí,tính khí,ngũ cốc,tim,tâm trí,thiên nhiên,viễn cảnh,tính cách,tinh thần

Dị ứng,sự ghê tởm,Đơn vị,không ủng hộ,sự không thích,Ghét,Chán ghét,Không thiên vị,sự thờ ơ,Trung lập

disposition => bản tính, disposited => sắp xếp, disposingly => theo cách sắp đặt, disposing => Xử lý, disposement => xử lý,