FAQs About the word choreographing

biên đạo

to arrange or direct the movements, progress, or details of, to engage in choreography, to compose the choreography of

sắp xếp,thiết kế,tổ chức,lập kế hoạch,âm mưu,chuẩn bị,lập ngân sách,tính toán,biểu đồ,thiết kế

No antonyms found.

chorales => hợp xướng, chopping (down) => chặt, chopped (down) => chặt (xuống), chop (down) => Đốn hạ (một cái cây), chomping at the bit => gặm hàm thiếc,