Vietnamese Meaning of certificating
cấp chứng chỉ
Other Vietnamese words related to cấp chứng chỉ
- công nhận
- Phê chuẩn
- chứng nhận
- thuê
- cho phép
- phê chuẩn
- trừng phạt
- kiểm soát
- cho phép
- Kích hoạt
- ủng hộ
- ủng hộ
- hợp pháp hóa
- cho phép
- cấp phép
- tái chứng nhận
- phục hồi chức năng
- đảm bảo
- thừa ủy quyền
- Trao quyền
- cho quyền bầu cử
- thụ hưởng quyền
- Cấp phép
- ban đặc quyền
- vòng loại
- Tái công nhận
- tái chấp thuận
- cấp lại giấy phép
Nearest Words of certificating
- certificated => đã được cấp chứng nhận
- certificate of indebtedness => chứng nhận nợ
- certificate of incorporation => Giấy chứng nhận đăng ký thành lập doanh nghiệp
- certificate of deposit => Giấy chứng nhận tiền gửi
- certificate => chứng chỉ
- certifiable => có thể chứng nhận
- certhiidae => Chích chòe
- certhia familiaris => Chim leo cây
- certhia americana => Chim gõ kiến Mỹ
- certhia => chim gõ kiến
- certification => Chứng chỉ
- certificatory => chứng nhận
- certified => được chứng nhận
- certified check => Séc đã chứng thực
- certified cheque => Séc được chứng nhận
- certified milk => Sữa đã được chứng nhận
- certified public accountant => Kiểm toán viên hành nghề
- certifier => Người xác nhận
- certify => chứng nhận
- certifying => chứng nhận
Definitions and Meaning of certificating in English
certificating (p. pr. & vb. n.)
of Certificate
FAQs About the word certificating
cấp chứng chỉ
of Certificate
công nhận,Phê chuẩn,chứng nhận,thuê,cho phép,phê chuẩn,trừng phạt,kiểm soát,cho phép,Kích hoạt
vô hiệu hóa,loại trừ,Không cho phép,tước quyền bầu cử,cấm,vô hiệu hoá,cấm,thu hồi chứng nhận,làm mất quyền lực,vô hiệu
certificated => đã được cấp chứng nhận, certificate of indebtedness => chứng nhận nợ, certificate of incorporation => Giấy chứng nhận đăng ký thành lập doanh nghiệp, certificate of deposit => Giấy chứng nhận tiền gửi, certificate => chứng chỉ,