Vietnamese Meaning of antireligious
phản tôn giáo
Other Vietnamese words related to phản tôn giáo
Nearest Words of antireligious
- antireform => Phản cải cách
- antiracist => chống phân biệt chủng tộc
- antiracism => chủng tộc không phân biệt đối xử
- antiques => đồ cổ
- antiquarians => nhà sưu tập đồ cổ
- antiprogressive => chống tiến bộ
- antipoetic => phản thơ
- antimodern => Phản hiện đại
- antimilitaristic => chống quân phiệt
- antimilitarist => người chống chủ nghĩa quân phiệt
- antirepublican => Phản đối cộng hòa
- antirevolutionary => phản cách mạng
- antisegregation => chống phân biệt đối xử
- antisentimental => Chống đa cảm
- antiseptics => chất khử trùng
- antistress => chống căng thẳng
- antitraditional => phản truyền thống
- anti-utopia => Chống không tưởng
- anti-utopian => phản không tưởng
- antivenins => huyết thanh kháng nọc độc
Definitions and Meaning of antireligious in English
antireligious
opposing or hostile to religion or to the power and influence of organized religion
FAQs About the word antireligious
phản tôn giáo
opposing or hostile to religion or to the power and influence of organized religion
Báng bổ,không trung thành,Vô thần,bất hiếu,vô thần,thiếu tôn trọng,thế tục,không tin vào Chúa,không thánh,không theo tôn giáo
mộ đạo,sùng đạo,thánh,ngoan đạo,tôn giáo,người khổ hạnh,khổ hạnh,cầu nguyện,cung kính,tôn kính
antireform => Phản cải cách, antiracist => chống phân biệt chủng tộc, antiracism => chủng tộc không phân biệt đối xử, antiques => đồ cổ, antiquarians => nhà sưu tập đồ cổ,