Vietnamese Meaning of antiques
đồ cổ
Other Vietnamese words related to đồ cổ
Nearest Words of antiques
- antiquarians => nhà sưu tập đồ cổ
- antiprogressive => chống tiến bộ
- antipoetic => phản thơ
- antimodern => Phản hiện đại
- antimilitaristic => chống quân phiệt
- antimilitarist => người chống chủ nghĩa quân phiệt
- antimilitarism => chủ nghĩa bài quân phiệt
- antimacho => phản gia trưởng
- antiliberal => phản tự do
- anti-intellectuals => Chống trí thức
- antiracism => chủng tộc không phân biệt đối xử
- antiracist => chống phân biệt chủng tộc
- antireform => Phản cải cách
- antireligious => phản tôn giáo
- antirepublican => Phản đối cộng hòa
- antirevolutionary => phản cách mạng
- antisegregation => chống phân biệt đối xử
- antisentimental => Chống đa cảm
- antiseptics => chất khử trùng
- antistress => chống căng thẳng
Definitions and Meaning of antiques in English
antiques
belonging to antiquity, a manufactured product (such as an automobile) from an earlier period, being an antique, an object of an earlier period, existing since or belonging to earlier times, being in the style or fashion of former times, belonging to or resembling a former style or fashion, made in or representative of the work of an earlier period, to finish or refinish in antique style, to shop around for antiques, selling or exhibiting antiques, belonging to earlier periods, a relic or object of ancient times, a work of art, piece of furniture, or decorative object made at an earlier period and according to various customs laws at least 100 years ago, a work of art, piece of furniture, or decorative object made at an earlier period
FAQs About the word antiques
đồ cổ
belonging to antiquity, a manufactured product (such as an automobile) from an earlier period, being an antique, an object of an earlier period, existing since
tác phẩm,di tích,đồ cổ,hóa thạch,Khủng long,di hài,tàn dư,phế tích
No antonyms found.
antiquarians => nhà sưu tập đồ cổ, antiprogressive => chống tiến bộ, antipoetic => phản thơ, antimodern => Phản hiện đại, antimilitaristic => chống quân phiệt,