FAQs About the word unilaterally

một cách đơn phương

in a unilateral manner; by means of one part or party

Tách biệt,độc lập,riêng lẻ,riêng biệt,riêng,một mình,một mình,chỉ,một tay,không được giúp đỡ

chung nhau,cùng nhau,,lẫn nhau,cùng nhau,nhất trí,nhất trí, cùng nhau,hợp tác,Tay trong tay,tay trong găng

unilateralist => chủ nghĩa đơn phương, unilateralism => Đơn phương, unilateral paralysis => Liệt nửa người, unilateral descent => quan hệ huyết thống một bên, unilateral contract => Hợp đồng đơn phương,