Vietnamese Meaning of short-spoken
ít nói
Other Vietnamese words related to ít nói
- bất ngờ
- thẳng thắn
- thô lỗ
- thẳng thắn
- ngắn
- hù dọa
- Thô lỗ
- cục cằn
- thẳng thắn
- thô lỗ
- giòn
- ngắn gọn
- trực tiếp
- hoàn toàn
- thẳng thắn
- trung thực
- đơn giản
- đã đặt chỗ
- thô
- Thô lỗ
- đơn giản
- không cầu kì
- thô tục
- mỉa mai
- vụng về
- ngắn
- kín tiếng
- Thô
- thô
- Thô lỗ
- vô lễ
- nghiêm túc
- thẳng thắn
- hình vuông
- thẳng thắn
- vô lễ
- thô lỗ
- vô tư lự
- vô cảm
- súc tích
- Thấp
- mở
- thẳng thắn
- ngay gần
- kín tiếng
- chân thành
- cáu kỉnh
- thẳng thắn
- Vô duyên
- ngắn gọn
- thô lỗ
- thiếu ngoại giao
- kín tiếng
Nearest Words of short-spoken
- short-spurred => ngắn cựa
- short-spurred fragrant orchid => Lan hương dài
- short-staffed => thiếu nhân sự
- short-stalked => có cuống ngắn
- short-staple cotton => Bông sợi ngắn
- short-stemmed => to thân ngắn
- shortstop => Ngôi sao sớm tàn
- short-stop => Dừng ngắn
- short-stop bath => Bể tắm ngâm nhanh
- shorttail weasel => Chồn ec-mín
Definitions and Meaning of short-spoken in English
short-spoken (a.)
Speaking in a quick or short manner; hence, gruff; curt.
FAQs About the word short-spoken
ít nói
Speaking in a quick or short manner; hence, gruff; curt.
bất ngờ,thẳng thắn,thô lỗ,thẳng thắn,ngắn,hù dọa,Thô lỗ,cục cằn,thẳng thắn,thô lỗ
quanh co,dân sự,ân cần,lịch sự,ngoại giao,nhân từ,lịch sự,Chính trị,mịn,lịch sự
short-snouted => có mõm ngắn, shortsightedness => Cận thị, shortsighted => cận thị, short's aster => Hoa cúc sao ngắn, shorts => Quần soóc,