Vietnamese Meaning of short-spoken

ít nói

Other Vietnamese words related to ít nói

Definitions and Meaning of short-spoken in English

Webster

short-spoken (a.)

Speaking in a quick or short manner; hence, gruff; curt.

FAQs About the word short-spoken

ít nói

Speaking in a quick or short manner; hence, gruff; curt.

bất ngờ,thẳng thắn,thô lỗ,thẳng thắn,ngắn,hù dọa,Thô lỗ,cục cằn,thẳng thắn,thô lỗ

quanh co,dân sự,ân cần,lịch sự,ngoại giao,nhân từ,lịch sự,Chính trị,mịn,lịch sự

short-snouted => có mõm ngắn, shortsightedness => Cận thị, shortsighted => cận thị, short's aster => Hoa cúc sao ngắn, shorts => Quần soóc,