Vietnamese Meaning of pulled down

bị kéo xuống

Other Vietnamese words related to bị kéo xuống

Definitions and Meaning of pulled down in English

pulled down

being or appearing below a selected item (such as an icon) in a window overlaying the original view on a computer display, to bring to a lower level, appearing on a computer screen below a selected item, to hunt down, demolish, destroy, to depress in health, strength, or spirits, to draw or earn (wages or salary)

FAQs About the word pulled down

bị kéo xuống

being or appearing below a selected item (such as an icon) in a window overlaying the original view on a computer display, to bring to a lower level, appearing

hư hỏng,bị phá hủy,phá hủy,bị phá hủy,hỏng,vỡ tan,đập vỡ,bị phá hủy,Đập đổ,tiêu diệt

được xây dựng,dựng lên,cố định,đặt,tăng lên,dựng nên,được xây dựng,được tạo nên,lắp ráp,được thành lập

pulled away => kéo đi, pulled a face => nhăn mặt, pulled (up) => kéo lên, pulled => kéo, pull the wool over one's eyes => Lừa dối,