Vietnamese Meaning of eggheaded

đầu trứng

Other Vietnamese words related to đầu trứng

Definitions and Meaning of eggheaded in English

eggheaded

having the characteristics of an egghead

FAQs About the word eggheaded

đầu trứng

having the characteristics of an egghead

não,trí thức,trí thức,nhà trí thức,học thuật,chuyên gia,mọt sách,mọt sách,học thuật,học thuật

phản trí thức,mù chữ,thô tục,phi trí tuệ,hoang dã,Không có văn hóa,Không có học vấn,tối,dân Phi-li-xtinh,chậm

egged (on) => xúi dục (ai làm gì), egg on one's face => Trứng trên mặt, egg (on) => trứng (trên), efforts => nỗ lực, effluents => chất thải cair,