Vietnamese Meaning of billboarding
Biển quảng cáo
Other Vietnamese words related to Biển quảng cáo
- quảng cáo
- thông báo
- tiếng sủa
- thanh toán
- phát sóng
- khóc
- niêm yết công báo
- ghi sổ
- công bố
- xuất bản
- đổ chuông.
- đăng tin
- gọi (ra hoặc tắt)
- tuyên bố
- ban hành
- công bố
- Ồn ào
- rực rỡ
- huy hiệu
- tuyên bố
- Tiết lộ
- truyền bá
- phát âm
- nhấp nháy
- báo trước
- tiếng chuông
- áp phích
- Cắm
- Phồng
- báo cáo
- dò thăm
- tiếng chuông
- thổi kèn
- phần tóm tắt nội dung
- có
- cung cấp
- quảng cáo
- tư vấn
- thông báo
- giao tiếp
- tiết lộ
- imparting
- Thông báo
- ám chỉ
- giới thiệu
- biểu hiện
- thông báo
- ném
- Giải phóng
- vạch trần
- hiển thị
- lây lan
- truyền lại
- Kithing
Nearest Words of billboarding
- billboarded => dán trên bảng quảng cáo
- billabongs => Billabongs
- bilks => lừa gạt
- bilker => kẻ lừa đảo
- bikeways => Đường dành cho xe đạp
- bikeway => Đường dành cho xe đạp
- bijouteries => đồ trang sức
- bijouterie => đồ trang sức
- bijous => đồ trang sức
- bigwigs => người quan trọng | con cá lớn | con mèo béo
Definitions and Meaning of billboarding in English
billboarding
to promote by a conspicuous display on or as if on a billboard, a large panel designed to carry outdoor advertising, a flat surface on which outdoor advertisements are displayed, a flat surface (as of a panel, wall, or fence) on which bills are posted
FAQs About the word billboarding
Biển quảng cáo
to promote by a conspicuous display on or as if on a billboard, a large panel designed to carry outdoor advertising, a flat surface on which outdoor advertiseme
quảng cáo,thông báo,tiếng sủa,thanh toán,phát sóng,khóc,niêm yết công báo,ghi sổ,công bố,xuất bản
che giấu,sự im lặng,trừ thuế,ức chế,co lại,bãi bỏ,nhớ lại,lật lại,im lặng (lên)
billboarded => dán trên bảng quảng cáo, billabongs => Billabongs, bilks => lừa gạt, bilker => kẻ lừa đảo, bikeways => Đường dành cho xe đạp,