Vietnamese Meaning of beltways
vành đai
Other Vietnamese words related to vành đai
- đường xá
- xa lộ ô tô
- đường cao tốc
- vòng qua
- Đường đắp
- đường cao tốc
- Đường cao tốc
- đường cao tốc
- giữa các tiểu bang
- Đường cao tốc
- Công viên
- Đường vành đai
- đường bộ
- đường cao tốc
- đường giao thông
- đường cao tốc
- ngõ
- động mạch
- giáo
- động mạch
- xa lộ
- đường cao tốc
- đại lộ
- đại lộ
- đường nhỏ
- đường trải nhựa
- gờ
- ổ đĩa
- Đường cao tốc
- đường cao tốc
- làn
- cá hồi
- tuyến đường
- Hàng
- đường phố
- Đường ngoằn ngoèo
- qua đường
- Đường có thu phí
- Chi nhánh
- ngã tư
- chuồng ngựa
- cách
- hẻm
- ngõ hẻm
- hẻm
- hình tròn
- kéo
- đường lớn
- hẻm
- Các đường phố chính
- chuyền
- đường nhánh
- đường ngang
- đường phụ
- đường hẻm
- dấu vết
Nearest Words of beltways
Definitions and Meaning of beltways in English
beltways
a highway skirting an urban area, the political and social world of Washington, D.C., viewed especially as insular and exclusive
FAQs About the word beltways
vành đai
a highway skirting an urban area, the political and social world of Washington, D.C., viewed especially as insular and exclusive
đường xá,xa lộ ô tô,đường cao tốc,vòng qua,Đường đắp,đường cao tốc,Đường cao tốc,đường cao tốc,giữa các tiểu bang,Đường cao tốc
No antonyms found.
belt-tightening => Thắt lưng buộc bụng, belts => thắt lưng, belting up => thắt dây an toàn, belting (down) => mưa như trút, belter => Belter,