Vietnamese Meaning of Main Streets

Các đường phố chính

Other Vietnamese words related to Các đường phố chính

Definitions and Meaning of Main Streets in English

Main Streets

the sections of a country centering about its small towns, a place or environment characterized by materialistic self-complacent provincialism, middle america sense 3, the principal street of a small town

FAQs About the word Main Streets

Các đường phố chính

the sections of a country centering about its small towns, a place or environment characterized by materialistic self-complacent provincialism, middle america s

ngõ hẻm,hẻm,đường lớn,đường nhánh,đường phụ,đường hẻm,qua đường,ngõ,hẻm,vành đai

No antonyms found.

main man => Người đàn ông chính, maims => làm què, mails => thư điện tử, maidservants => người giúp việc, maids => người giúp việc,