Vietnamese Meaning of twittered
líu lo
Other Vietnamese words related to líu lo
- bối rối
- bồn chồn
- ám ảnh
- bận tâm
- bồn chồn
- Chưa hoàn thành
- bồn chồn
- Tháo rời
- bực mình
- bị xúc phạm
- lo lắng
- bận tâm
- đau khổ
- khó chịu
- bồn chồn
- sợ hãi
- ăn mòn
- ngần ngại
- căng thẳng
- bối rối
- cảm giác tội lỗi
- om
- buồn bã
- phấp phới
- buồn nôn
- bối rối
- lo lắng
- lo lắng
- bồn chồn
- đau khổ
- hay thay đổi
- điềm báo trước
- dạo ga
- tức giận
- Bất an
- Không an toàn
- bồn chồn
- bồn chồn
- nghi ngờ
- lo lắng
- buồn nôn
- dễ hoảng sợ
- đáng sợ
- lo lắng
- bồn chồn
- Bất an
- lo lắng
- lo lắng
- sợ hãi
- Tăng huyết áp
- buồn nôn
- lay động
Nearest Words of twittered
Definitions and Meaning of twittered in English
twittered
a small tremulous intermittent sound (as of birds), to utter in chirps or twitters, to talk in a chattering fashion, to make a series of chirping sounds, the chirping of birds, a light chattering, to make or become very nervous and upset, a nervous upset state, to utter successive chirping noises, giggle, titter, to tremble with agitation, a trembling agitation, to shake rapidly back and forth, a light silly laugh
FAQs About the word twittered
líu lo
a small tremulous intermittent sound (as of birds), to utter in chirps or twitters, to talk in a chattering fashion, to make a series of chirping sounds, the ch
bối rối,bồn chồn,ám ảnh,bận tâm,bồn chồn,Chưa hoàn thành,bồn chồn,Tháo rời,bực mình,bị xúc phạm
Yên tĩnh,thu thập,ngầu,dễ,thư giãn,chắc chắn,tự tin,có kiểm soát,vô tư lự,vô cảm
twitted => đã tweet, twitchy => co giật, twitched => Co giật, twists => cuộn, twisting one's arm => Bẻ tay,