Vietnamese Meaning of softened

làm mềm

Other Vietnamese words related to làm mềm

Definitions and Meaning of softened in English

Wordnet

softened (s)

toned down

being or made softer or less loud or clear

FAQs About the word softened

làm mềm

toned down, being or made softer or less loud or clear

khuyết tật,Yếu,mềm,Yếu,suy yếu,suy nhược,thử thách,suy yếu,tinh tế,nghèo khổ

điền kinh,phù hợp,Cứng,cứng,hùng mạnh,Có cơ,mạnh mẽ,khỏe mạnh,rắn chắc,kiên định

soften => làm mềm, nhuyễn, soft-cover book => Sách bìa mềm, soft-cover => Bìa mềm, soft-coated wheaten terrier => Chó sục lúa mì lông mềm, soft-cast steel => Thép đúc mềm,