Vietnamese Meaning of slapped down

tát

Other Vietnamese words related to tát

Definitions and Meaning of slapped down in English

slapped down

to prohibit or restrain usually abruptly and with censure from acting in a specified way, to put an abrupt stop to

FAQs About the word slapped down

tát

to prohibit or restrain usually abruptly and with censure from acting in a specified way, to put an abrupt stop to

dập tắt,nhẹ nhàng,bị đàn áp,kìm kẹp (với),trấn áp (đối với),ngồi trên,nghiền nát,phá hủy,tắt,vượt qua

hỗ trợ,được hỗ trợ,được hỗ trợ,giúp,được hỗ trợ,chống đỡ,đánh,xúi giục,tiên tiến,Được trồng

slap down => tát xuống, slanty => xiên, slants => nét xiên, slangs => từ lóng, slanders => vu khống,