Vietnamese Meaning of service cap
Mũ phục vụ
Other Vietnamese words related to Mũ phục vụ
- Mũ bóng chày
- Billycock
- Mui xe
- Mũ ba góc
- Mũ cao bồi
- mũ đồn trú
- Kính bảo hộ
- mũ bảo hiểm
- nắp ca-pô
- Mũ lưỡi trai
- mũ giám mục
- mũ cao
- Mũ nước ngoài
- Mũ rộng vành
- Mũ cao
- Nón bánh heo
- Mũ ống
- gió tây nam
- Vớ
- Cái mũ cao
- Mũ tam giác
- hi-hat
- Mũ nồi
- Mũ biretta
- Mũ thủy thủ
- cầu thủ chơi trò ném bóng gỗ
- Mũi ối
- Mũ bảo hiểm
- Bánh xe
- cái mũ
- chuông
- mũ trùm đầu
- trận derby
- Fedora
- mũ fez
- cái mũ
- trang phục đội đầu
- Đồ đội đầu
- bánh lái
- Homburg
- Mũ lưỡi trai
- Gà Leghorn
- Hộp cắt góc
- Panama
- hộp đựng thuốc
- Mũ lưỡi trai
- skimmers
- Nắp sọ
- Mũ rộng vành
- stetson
- Bếp lò
- Mũ có vành che nắng
- tam
- Mũ nồi Scotland
- mũ mười gallon
- topper
- Mũ
- tam giác
- khăn xếp
- Mũ trùm đầu
- Kufic
- zucchetto
- nón lưỡi trai
- Đồ đội đầu
- nắp
- Đồ uống đêm
- mũ chiến binh
Nearest Words of service cap
- service ceiling => Trần phục vụ
- service charge => phí dịch vụ
- service club => câu lạc bộ dịch vụ
- service contract => hợp đồng cung cấp dịch vụ
- service cutback => Cắt giảm dịch vụ
- service department => Bộ phận dịch vụ
- service door => Cửa dịch vụ
- service elevator => Thang máy dịch vụ
- service entrance => Cửa phục vụ
- service fee => phí dịch vụ
Definitions and Meaning of service cap in English
service cap (n)
a cap with a flat circular top and a visor
service cap ()
Alt. of hat
FAQs About the word service cap
Mũ phục vụ
a cap with a flat circular top and a visorAlt. of hat
Mũ bóng chày,Billycock,Mui xe,Mũ ba góc,Mũ cao bồi,mũ đồn trú,Kính bảo hộ,mũ bảo hiểm,nắp ca-pô,Mũ lưỡi trai
No antonyms found.
service call => Cuộc gọi dịch vụ, service bureau => Văn phòng dịch vụ, service break => nghỉ dịch vụ, service book => Sổ bảo dưỡng, service area => Khu dịch vụ,