FAQs About the word provincialism

tính địa phương

a lack of sophistication, a partiality for some particular place

khẩu ngữ,thành ngữ,Thành ngữ,chủ nghĩa địa phương,tiếng lóng,chủ nghĩa vùng miền,Ngôn ngữ địa phương,tiếng lóng,phương ngữ,thuật ngữ chuyên ngành

Chủ nghĩa tự do,Chủ nghĩa tự do,lòng khoan dung,độ lượng,Cởi mở,Tiến bộ,chủ nghĩa tiến bộ

provincial capital => Tỉnh lỵ, provincial => miền, province => tỉnh, provider => Nhà cung cấp, providently => chu đáo,