Vietnamese Meaning of provincialism
tính địa phương
Other Vietnamese words related to tính địa phương
- khẩu ngữ
- thành ngữ
- Thành ngữ
- chủ nghĩa địa phương
- tiếng lóng
- chủ nghĩa vùng miền
- Ngôn ngữ địa phương
- tiếng lóng
- phương ngữ
- thuật ngữ chuyên ngành
- nói
- ngôn ngữ
- tiếng lóng
- tiếng lóng
- thổ ngữ giao tiếp
- tiếng lóng
- từ lóng
- bài diễn văn
- thuật ngữ
- Vernacularism
- vốn từ vựng
- không thể
- báo chí
- tiếng bước chân
- cửa hàng
- biệt ngữ
Nearest Words of provincialism
- provincially => theo cấp tỉnh
- proving ground => Bãi thử
- provirus => Tiền vi-rút
- provision => cung cấp
- provisional => tạm thời
- provisional ira => IRA lâm thời
- provisional irish republican army => Quân đội Cộng hòa Ireland lâm thời
- provisionally => tạm thời
- provisionary => tạm thời
- provisioner => nhà cung cấp
Definitions and Meaning of provincialism in English
provincialism (n)
a lack of sophistication
a partiality for some particular place
FAQs About the word provincialism
tính địa phương
a lack of sophistication, a partiality for some particular place
khẩu ngữ,thành ngữ,Thành ngữ,chủ nghĩa địa phương,tiếng lóng,chủ nghĩa vùng miền,Ngôn ngữ địa phương,tiếng lóng,phương ngữ,thuật ngữ chuyên ngành
Chủ nghĩa tự do,Chủ nghĩa tự do,lòng khoan dung,độ lượng,Cởi mở,Tiến bộ,chủ nghĩa tiến bộ
provincial capital => Tỉnh lỵ, provincial => miền, province => tỉnh, provider => Nhà cung cấp, providently => chu đáo,