Vietnamese Meaning of pampered
Nuông chiều
Other Vietnamese words related to Nuông chiều
Nearest Words of pampered
Definitions and Meaning of pampered in English
pampered (imp. & p. p.)
of Pamper
pampered (a.)
Fed luxuriously; indulged to the full; hence, luxuriant.
FAQs About the word pampered
Nuông chiều
of Pamper, Fed luxuriously; indulged to the full; hence, luxuriant.
Giàu có,chiều chuộng,say mê,giàu có,giàu có,hư hỏng,giàu có,chúc phúc,thoải mái,may mắn
chán nản,bị tước đoạt,bất lợi,nghèo,Bất lợi,Phá sản,Phá sản,người bần cùng,nghèo,nghèo túng
pamper => chiều chuộng, pampas grass => Cỏ pampas, pampas => Pampas, pampano => Lá nho, pamlico => Pamlico,