Vietnamese Meaning of kvetched

kêu ca

Other Vietnamese words related to kêu ca

Definitions and Meaning of kvetched in English

kvetched

complaint sense 1, a habitual complainer, to complain habitually

FAQs About the word kvetched

kêu ca

complaint sense 1, a habitual complainer, to complain habitually

rên rỉ,hét,than phiền,phàn nàn,kêu be be,chỉ trích,kêu meo meo,hẹp,phàn nàn,Ngả màu xám

chấp nhận,buồn tẻ,Vui mừng,chịu đựng,mừng,được dung thứ,lấy,vỗ tay.,Vỗ tay tán thưởng,khen ngợi

kvelling => khoe khoang, kvelled => khoe mẽ, kvell => tự hào, kufi => Kufic, kudo => Kudo,