FAQs About the word laborers

công nhân

one that labors, one that works, a person who does unskilled physical work for wages

công nhân,bộ binh,Sâu non,quân tốt,nông dân,công nhân,người chạy việc vặt,nô lệ,tiếng càu nhàu,nông nô

lười biếng,shirkers,lười biếng,Ốc sên

labor camps => trại lao động, labels => nhãn, la dolce vita => cuộc sống tươi đẹp, kvetchy => hay than phiền, kvetching => than vãn,