Vietnamese Meaning of empty-headed

Đầu rỗng

Other Vietnamese words related to Đầu rỗng

Definitions and Meaning of empty-headed in English

Wordnet

empty-headed (s)

lacking seriousness; given to frivolity

FAQs About the word empty-headed

Đầu rỗng

lacking seriousness; given to frivolity

buồn tẻ,dễ dàng,chậm,dày,Chết não,vô não,ngu ngốc,điên,đậm đặc,mờ

dễ nhiễm,phù hợp,thông minh,thông minh,sáng,xuất sắc,Thông minh,nhanh,khéo léo,sâu sắc

empty-handed => Trống tay, empty-bellied => đói, empty words => lời sáo rỗng, empty tomb => ngôi mộ trống rỗng, empty talk => Nói nhảm,