Vietnamese Meaning of emptying
rỗng
Other Vietnamese words related to rỗng
Nearest Words of emptying
Definitions and Meaning of emptying in English
emptying (n)
the act of removing the contents of something
emptying (p. pr. & vb. n.)
of Empty
emptying (n.)
The act of making empty.
The lees of beer, cider, etc.; yeast.
FAQs About the word emptying
rỗng
the act of removing the contents of somethingof Empty, The act of making empty., The lees of beer, cider, etc.; yeast.
vệ sinh,khai hoang,thoát nước,loại trừ,đang di tản,giải tỏa,mệt mỏi,xả,sự tẩy sạch,toàn diện
lớp giữa,đang tải
empty-headed => Đầu rỗng, empty-handed => Trống tay, empty-bellied => đói, empty words => lời sáo rỗng, empty tomb => ngôi mộ trống rỗng,